hợp thức hoá

hợp thức hoá

Chúng tôi cần hợp thức hoá giấy tờ này tại văn phòng công chứng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho trở nên hợp thức, đúng quy định: "hợp thức hoá" hành động biến một sự việc, tài liệu, hoặc tình huống vốn chưa đúng quy tắc, chưa được công nhận, trở nên đúng pháp luật, quy chuẩn hoặc thủ tục hành chính.
    • Hợp pháp hoá một cách hình thức: Thường dùng để chỉ việc hoàn thiện giấy tờ, thủ tục để một hành động hoặc sự kiện được chính thức chấp nhận.
dụ sử dụng
  • (Công ty cần làm cho hợp đồng lao động trở nên đúng luật để tránh vi phạm.)
  • (Chính quyền yêu cầu người dân hoàn tất thủ tục để quyền sở hữu đất được công nhận hợp pháp.)
  • (Họ đã làm cho việc nhập khẩu hàng hoá trở nên đúng quy định pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hợp thức hoá quan hệ": làm cho mối quan hệ (thường tình cảm) trở nên chính thức, ràng buộc pháp lý.

    • Sau năm năm yêu nhau, họ quyết định hợp thức hoá quan hệ bằng đám cưới. (Họ chính thức kết hôn để mối quan hệ được pháp luật công nhận.)
  • "hợp thức hoá sai phạm": biến một hành vi sai trái thành hợp pháp một cách giả tạo hoặc lách luật.

    • Việc hợp thức hoá sai phạm trong hồ sơ dự thầu hành vi vi phạm pháp luật. (Làm cho hành vi sai trái trông giống như hợp pháp bất hợp pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp pháp hoá (động từ): làm cho trở nên đúng pháp luậtgần nghĩa với "hợp thức hoá", nhưng nhấn mạnh khía cạnh pháp lý hơn.

    • Tiến trình hợp pháp hoá ma tuý gây tranh cãi. (Việc công nhận ma tuý hợp pháp gây nhiều ý kiến trái chiều.)
  • Hợp thức (tính từ): đúng quy định, đúng thủ tục.

    • Giấy tờ này chưa hợp thức, cần bổ sung chữ . (Giấy tờ này chưa đúng quy định, cần thêm chữ để hoàn thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Chính thức hoá: làm cho trở nên chính thức, hiệu lực.
  • Công nhận: xác nhận đúng, hợp lệ.
  • Hợp lệ hoá: làm cho đúng quy tắc, hợp lệ.
Thành ngữ liên quan
  • Hợp thức hoá giấy tờ: hoàn tất thủ tục để giấy tờ giá trị pháp lý.

    • Anh ta phải hợp thức hoá giấy tờ nhà đất trước khi bán. (Anh ta phải làm cho giấy tờ nhà đất đúng quy định trước khi giao dịch.)
  • Hợp thức hoá hành vi: biến một hành động chưa đúng thành đúng quy tắc.

    • Công ty đã hợp thức hoá hành vi xả thải bằng cách xin giấy phép môi trường. (Công ty đã làm cho việc xả thải trở nên đúng luật bằng cách giấy phép.)

Từ chứa "hợp thức hoá"